灼見真知
chước kiến chân tri
Hán Việt: chước kiến chân tri · Pinyin: zhuó jiàn zhēn zhī
Tổng quan
1.同"真知灼见"。 2.正确透彻的见解。
明確的見解。如:「他對問題的灼見真知,令人佩服。」也作「真知灼見」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 thấy rõ biết đúng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 明確的見解。如:「他對問題的灼見真知,令人佩服。」也作「真知灼見」。