陈腔滥调

chén qiāng làn diàotrần khang lạm điều

Hán Việt: trần khang lạm điều · Pinyin: chén qiāng làn diào

Tổng quan

bản in đúc, sự chế tạo bản in đúc; sự in bằng bản in đúc, mẫu sẵn, mẫu rập khuôn, ấn tượng sâu sắc, ấn tượng bất di bất dịch, đúc bản để in, in bằng bản in đúc, lặp lại như đúc, rập khuôn; công thức hoá

新华 · Tân Hoa Đại lục

陳腐而缺乏新意的論調。如:「這篇文章處處是陳腔濫調,全無新意。」

Cấu tạo: 陳 (trần) + 腔 (khang) + 濫 (lạm) + 調 (điều)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ bản in đúc, sự chế tạo bản in đúc; sự in bằng bản in đúc, mẫu sẵn, mẫu rập khuôn, ấn tượng sâu sắc, ấn tượng bất di bất dịch, đúc bản để in, in bằng bản in đúc, lặp lại như đúc, rập khuôn; công thức hoá
  • Biên soạn 陳腔濫調 hénqiānglàndiào f.e. hackneyed/stereotyped expressions

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 陳腐而缺乏新意的論調。如:「這篇文章處處是陳腔濫調,全無新意。」

Eng

  • Cihui 陳腔濫調 hénqiānglàndiào f.e. hackneyed/stereotyped expressions
  • Tần suất từ 陳腔濫調 hénqiānglàndiào f.e. hackneyed/stereotyped expressions

Đức

  • Handedict Klischee

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

灼见真知 · 真知灼见 · 耳目一新