灾变论

zāi biàn lùntai biến luận

Hán Việt: tai biến luận · Pinyin: zāi biàn lùn

Tổng quan

thuyết tai biến

Cấu tạo: 災 (tai) + 變 (biến) + 論 (luận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lý thuyết rằng thay đổi địa chất do các sự kiện thảm khốc gây ra như trận đại hồng thủy trong Kinh Thánh
  • Tần suất từ thuyết tai biến , lý thuyết rằng thay đổi địa chất do các sự kiện thảm khốc gây ra như trận đại hồng thủy trong Kinh Thánh

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi convulsionism

Eng

  • Cihui catastrophism; the theory that geological change is caused by catastrophic events such as the Biblical flood
  • Tần suất từ catastrophism; the theory that geological change is caused by catastrophic events such as the Biblical flood

Từ liên quan

Gần nghĩa

灾变说 · 災變 · 灾变