灾变说

zāi biàn shuōtai biến thuyết

Hán Việt: tai biến thuyết · Pinyin: zāi biàn shuō

Tổng quan

thuyết thảm họa (lý thuyết rằng các thay đổi địa chất được gây ra bởi những thảm họa như trận đại hồng thủy trong Kinh Thánh)

Cấu tạo: 災 (tai) + 變 (biến) + 說 (thuyết)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thuyết tai biến
  • Google Alex v6 thuyết thảm họa
  • Tần suất từ (địa lý,địa chất) thuyết tai biến

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi catastrophism

Eng

  • Cihui catastrophism (theory that geological changes are brought about by catastrophes such as the biblical flood)
  • Tần suất từ catastrophism (theory that geological changes are brought about by catastrophes such as the biblical flood)

Từ liên quan

Gần nghĩa

灾变论 · 災變 · 灾变