炎夏
viêm hạ
Hán Việt: viêm hạ · Pinyin: yán xià
Tổng quan
mùa hè nóng | nóng như thiêu đốt
Nghĩa
Việt
- Cihui mùa hè nóng | nóng như thiêu đốt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 炎熱的夏天。三國魏.曹植〈離繳雁賦〉:「遠玄冬于南裔兮,避炎夏乎朔方。」唐.朱慶餘〈夏日訪貞上人院〉詩:「炎夏尋靈境,高僧澹蕩中。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 炎热的夏天:~盛暑。
Eng
- CC-CEDICT hot summer|scorching summer
- Cihui hot summer; scorching summer
ja
- JMdict hot summer|middle of summer