隆冬

lóng dōnglong đông

Hán Việt: long đông · Pinyin: lóng dōng

Tổng quan

rét đậm (thời gian rét nhất trong mùa đông). tiết đông rét đậm

新华 · Tân Hoa Đại lục

冬天最冷的一段时期; 严冬~季节。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

嚴冬。《文選.歐陽建.臨終詩》:「松柏隆冬悴,然後知歲寒。」《文明小史》第五○回:「過了些時,已是隆冬天氣了。」

Cấu tạo: 隆 (long) + 冬 (đông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giữa mùa đông
  • Cihui đỉnh điểm của mùa đông
  • Tần suất từ giữa mùa đông , đỉnh điểm của mùa đông; long đông: rét đậm; rét đậm (thời gian rét nhất trong mùa đông). tiết đông rét đậm.; rét đậm
  • Biên soạn midwinter

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 嚴冬。《文選.歐陽建.臨終詩》:「松柏隆冬悴,然後知歲寒。」《文明小史》第五○回:「過了些時,已是隆冬天氣了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 冬天最冷的一段时期; 严冬~季节。

Eng

  • Cihui midwinter; the depth of winter
  • Tần suất từ n. midwinter

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

穷冬

Từ trái nghĩa

炎夏 · 炎暑 · 盛夏 · 盛暑