盛暑

shèng shǔthịnh thử

Hán Việt: thịnh thử · Pinyin: shèng shǔ

Tổng quan

ngày nắng gắt; giữa hè

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹盛夏。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

夏季天氣最熱的時候。《北齊書.卷二一.封隆之傳》:「但以時既盛暑,方為後圖,遂命班師。」《三國演義》第二一回:「時當盛暑,糧食盡絕。」

Cấu tạo: 盛 (thịnh) + 暑 (thử)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giữa hè
  • VietPhrases giữa hè
  • Tần suất từ ngày nắng gắt; giữa hè; giữa hè
  • Biên soạn 盛暑 hèngshǔ n. midsummer; intense heat

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 夏季天氣最熱的時候。《北齊書.卷二一.封隆之傳》:「但以時既盛暑,方為後圖,遂命班師。」《三國演義》第二一回:「時當盛暑,糧食盡絕。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹盛夏。

Eng

  • JMdict height of summer
  • Cihui 盛暑 hèngshǔ n. midsummer; intense heat
  • Tần suất từ 盛暑 hèngshǔ n. midsummer; intense heat

Đức

  • Handedict Hochsommer, drückende Sommerhitze

ja

  • JMdict 盛暑(せいしょ)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

炎夏 · 酷暑

Từ trái nghĩa

严冬 · 寒冬 · 隆冬