點金成鐵

diǎn jīn chéng tiě điểm kim thành thiết

Hán Việt: điểm kim thành thiết · Pinyin: diǎn jīn chéng tiě

Tổng quan

biến vàng thành kim loại thường (thành ngữ) | ví dụ: chỉnh sửa văn hay của người khác và làm hỏng nó

Cấu tạo: (điểm) + (kim) + (thành) + (thiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến vàng thành kim loại thường (thành ngữ) | ví dụ: chỉnh sửa văn hay của người khác và làm hỏng nó

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用以比喻把好文章改坏。也比喻把好事办坏。

Eng

  • CC-CEDICT to transform gold into base metal (idiom); fig. to edit sb else's beautiful prose and ruin it
  • Cihui 點金成鐵 iǎnjīnchéngtiě id. miscorrect a piece of writing

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

点铁成金