點鐵成金

diǎn tiě chéng jīn điểm thiết thành kim

Hán Việt: điểm thiết thành kim · Pinyin: diǎn tiě chéng jīn

Tổng quan

chạm vào vật chất tầm thường và biến thành vàng (thành ngữ) | nghĩa bóng: biến tác phẩm thô thành tuyệt phẩm văn chương

Cấu tạo: (điểm) + (thiết) + (thành) + (kim)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chạm vào vật chất tầm thường và biến thành vàng (thành ngữ) | nghĩa bóng: biến tác phẩm thô thành tuyệt phẩm văn chương

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指用手指一点使铁变成金的法术。比喻修改文章时稍稍改动原来的文字,就使它变得很出色。

Eng

  • CC-CEDICT to touch base matter and turn it to gold (idiom); fig. to turn crude writing into a literary gem
  • Cihui 點鐵成金 iǎntiěchéngjīn id. turn mediocre writing into a masterpiece

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

点金成铁