为人作嫁

wèi rén zuò jià vi nhân tác giá

Hán Việt: vi nhân tác giá · Pinyin: wèi rén zuò jià

Tổng quan

làm mướn không công; khổ thay người khác; làm dâu trăm họ。唐朝秦韜玉"貧女"詩:'苦恨年年壓金線,為他人作嫁衣裳'。後來用'為人作嫁'比喻空為別人辛苦忙碌。

Cấu tạo: (vi) + (nhân) + (tác) + (giá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm mướn không công; khổ thay người khác; làm dâu trăm họ。唐朝秦韜玉"貧女"詩:'苦恨年年壓金線,為他人作嫁衣裳'。後來用'為人作嫁'比喻空為別人辛苦忙碌。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為別人作嫁衣裳。語本唐.秦韜玉〈貧女〉詩:「苦恨年年壓金線,為他人作嫁衣裳。」比喻徒然為他人辛苦。《紅樓夢》第九五回:「見妙玉略有活動,便起身拜了幾拜。妙玉嘆道:『何必為人作嫁!』」

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

火中取栗