火中取栗
hỏa trung thủ lật
Hán Việt: hỏa trung thủ lật · Pinyin: huǒ zhōng qǔ lì
Tổng quan
THỦ LẬT lấy hạt dẻ trong lò lửa; ky cóp cho cọp ăn; mình làm người hưởng (xem truyện Ngụ ngôn của La Fontaine, ví với việc bất chấp nguy hiểm làm việc cho người khác, mà bản thân mình bị mắc lừa không được gì.)
偷取炉中烤熟的栗子。比喻受人利用,冒险出力却一无所得。
法國詩人拉.封登所著猴子與貓的寓言故事。敘述一隻狡猾的猴子騙貓從火中取栗子,結果貓爪上的毛被火燒掉,而栗子卻全被猴子吃了。後比喻為他人冒險出力,自己卻一無所獲。如:「他只不過是在利用你罷了,一旦替他火中取栗,打下江山之後,便會將你一腳踢開。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen lấy hạt dẻ từ trong lửa (thành ngữ)
- Cihui nghĩa bóng làm tay sai cho người khác
- Biên soạn 火中取栗 uǒzhōngqǔlì id. be a cat's-paw
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 法國詩人拉.封登所著猴子與貓的寓言故事。敘述一隻狡猾的猴子騙貓從火中取栗子,結果貓爪上的毛被火燒掉,而栗子卻全被猴子吃了。後比喻為他人冒險出力,自己卻一無所獲。如:「他只不過是在利用你罷了,一旦替他火中取栗,打下江山之後,便會將你一腳踢開。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 偷取炉中烤熟的栗子。比喻受人利用,冒险出力却一无所得。
Eng
- Cihui 火中取栗 uǒzhōngqǔlì id. be a cat's-paw
Đức
- Handedict Kastanien aus dem Feuer holen