烏拉爾山脈

wū lā ěr shān mài ô lạp nhĩ san mạch

Hán Việt: ô lạp nhĩ san mạch · Pinyin: wū lā ěr shān mài

Tổng quan

dãy núi Ural

Cấu tạo: (ô) + (lạp) + (nhĩ) + (san) + (mạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dãy núi Ural

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在东欧平原和西西伯利亚平原之间,其东麓为欧洲和亚洲分界线的一部分。南北延伸达2000千米,宽40~150千米。一般海拔500~1200米,最高点海拔1895米。西坡较缓,东坡较陡。矿藏丰富。辟有多处自然保护区。

Eng

  • CC-CEDICT Ural Mountains
  • Cihui Ural Mountains