烘动
hồng động
Hán Việt: hồng động · Pinyin: hōng dòng
Tổng quan
biến thể của 轟動
引起眾人的注意。《紅樓夢》第一回:「當下烘動街坊眾人,當作一件新聞傳說。」也作「哄動」、「轟動」。
Nghĩa
Việt
- Cihui 轰动
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 引起眾人的注意。《紅樓夢》第一回:「當下烘動街坊眾人,當作一件新聞傳說。」也作「哄動」、「轟動」。
Eng
- Cihui variant of 轟動; 轰动
Hán Việt: hồng động · Pinyin: hōng dòng
biến thể của 轟動
引起眾人的注意。《紅樓夢》第一回:「當下烘動街坊眾人,當作一件新聞傳說。」也作「哄動」、「轟動」。