烟斗

yān dǒuyên đẩu

Hán Việt: yên đẩu · Pinyin: yān dǒu

Tổng quan

biến thể của 煙斗

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"烟斗"。 2.鸦片烟枪下端呈斗状的金属(或陶质)物,用以置烟泡燃吸。 3.泛指吸用烟丝的用具。常用硬木或角质制成,一端呈斗状用以装烟丝,一端衔在嘴里吸。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.指鴉片煙槍下端呈斗狀的金屬製或陶質之物,置煙泡於上燃吸。《林則徐日記.道光十八年九月初十日》:「搜繳鴉片煙槍一千七百五十四桿,並煙斗、煙具,俱槌碎焚燬。」_x000D_ 2.一種吸食香菸的用具,形狀為凹斗彎柄。將菸絲或菸支裝填進凹斗中點燃吸食。其材質有木、石、竹、金屬、陶瓷等。如:「這支煙斗雕飾華美,是他收藏的古董。」也作「菸斗」。

Cấu tạo: 煙 (yên) + 斗 (đẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tẩu thuốc
  • Tần suất từ ống điếu; tẩu; điếu; píp; điếu tẩu; ống dẫn (nước, dầu...), (âm nhạc) ống sáo, ống tiêu; (số nhiều) kèn túi (của người chăn cừu Ê,cốt), (giải phẫu) ống quần, điếu, tẩu (hút thuốc) ((cũng) tobacco pipe); (một) tẩu thuốc, (ngành mỏ) mạch ống (quặng), còi của thuyền trưởng; tiếng còi của thuyền trưởng, tiếng hát; tiếng chim hót, đường bẫy chim rừng, thùng (đơn vị đo lường rượu bằng 105 galông), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hút thuốc phiện, lò đốt thuốc lá buôn lậu (ở cảng Luân,đôn), cố mà nhớ lấy cái điều đó; hây ngẫm nghĩ nhớ đời cái điều đó, trội hơn ai, vượt ai, làm cho lu mờ ai, sống hoà bình với nhau…
  • Biên soạn tobacco/opium pipe M:ge/⁴zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.指鴉片煙槍下端呈斗狀的金屬製或陶質之物,置煙泡於上燃吸。《林則徐日記.道光十八年九月初十日》:「搜繳鴉片煙槍一千七百五十四桿,並煙斗、煙具,俱槌碎焚燬。」_x000D_ 2.一種吸食香菸的用具,形狀為凹斗彎柄。將菸絲或菸支裝填進凹斗中點燃吸食。其材質有木、石、竹、金屬、陶瓷等。如:「這支煙斗雕飾華美,是他收藏的古董。」也作「菸斗」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"烟斗"。 2.鸦片烟枪下端呈斗状的金属(或陶质)物,用以置烟泡燃吸。 3.泛指吸用烟丝的用具。常用硬木或角质制成,一端呈斗状用以装烟丝,一端衔在嘴里吸。
  • Kaggle Zh-Vi pipe

Eng

  • Cihui (smoking) pipe
  • Tần suất từ n. tobacco/opium pipe M:ge/⁴zhī

Đức

  • Handedict Lunker
  • Handedict Tabakpfeife

Từ liên quan

Gần nghĩa

烟斗丝 · 斗乱 · 斗亂 · 斗争 · 斗六 · 斗内 · 斗刮 · 斗劲