煙火之一種

yên hỏa chi nhất chủng

Hán Việt: yên hỏa chi nhất chủng

Tổng quan

nâu sẫm, màu hạt dẻ, màu nâu sẫm, màu hạt dẻ, pháo cối; (ngành đường sắt) pháo hiệu, người bị bỏ lại trên đảo hoang, bỏ (ai) trên đảo hoang, lởn vởn, tha thẩn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cắm trại ngoài trời

Cấu tạo: (yên) + (hỏa) + (chi) + (nhất) + (chủng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nâu sẫm, màu hạt dẻ, màu nâu sẫm, màu hạt dẻ, pháo cối; (ngành đường sắt) pháo hiệu, người bị bỏ lại trên đảo hoang, bỏ (ai) trên đảo hoang, lởn vởn, tha thẩn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cắm trại ngoài trời