烟火之一种

yên hỏa chi nhất chủng

Hán Việt: yên hỏa chi nhất chủng

Tổng quan

nâu sẫm, màu hạt dẻ, màu nâu sẫm, màu hạt dẻ, pháo cối; (ngành đường sắt) pháo hiệu, người bị bỏ lại trên đảo hoang, bỏ (ai) trên đảo hoang, lởn vởn, tha thẩn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cắm trại ngoài trời

Cấu tạo: 煙 (yên) + 火 (hỏa) + 之 (chi) + 一 (nhất) + 種 (chủng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 pháo

Từ liên quan

Gần nghĩa

一种丝织品 · 一种人造丝 · 一种做菜法 · 一种北极鹅 · 一种厚粗绒 · 一种双桅船 · 一种反曲刀 · 一种咽喉炎