煩惱

fán nǎo phiền não

Hán Việt: phiền não · Pinyin: fán nǎo

Tổng quan

lo lắng | phiền muộn | phiền não

Cấu tạo: (phiền) + (não)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lo lắng | phiền muộn | phiền não
  • Cihui phiền não phiền não ☆Tiếng nhà Phật, chỉ sự buồn rầu, rối loạn trong lòng. Chỉ mọi sự gây ra buồn rầu rối loạn. »Kiếm lời khuyên giải với nàng, giải cơn phiền não kẻo mang lấy sầu«. (Lục Vân Tiên).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 煩悶而不快活。唐.白居易〈客路感秋寄明準上人〉詩:「使我忘得心,不教煩惱生。」宋.王觀〈紅芍藥.人生百歲〉詞:「那二十五載之中,寧無些個煩惱。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 烦闷苦恼自寻~ㄧ不必为区区小事而~。

Eng

  • CC-CEDICT to be worried|to be distressed|worries
  • Cihui to be worried; to be distressed; worries

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

烦闷 · 苦恼

Từ trái nghĩa

写意 · 安宁 · 愉快