苦恼

kǔ nǎokhổ não

Hán Việt: khổ não · Pinyin: kǔ nǎo

Tổng quan

khổ; phiền não; khổ não. tự chuốc khổ vào thân. 為此事他苦惱了好幾天. vì việc này anh ấy phiền não mấy ngày trời

新华 · Tân Hoa Đại lục

痛苦烦恼:自寻~, 为此事他~了好几天。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

憂愁煩惱。《紅樓夢》第七三回:「晴雯因見寶玉讀書苦惱,勞費一夜神思,明日也未必妥當。」

Cấu tạo: 苦 (khổ) + 惱 (não)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn vexed; worried

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 憂愁煩惱。《紅樓夢》第七三回:「晴雯因見寶玉讀書苦惱,勞費一夜神思,明日也未必妥當。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 痛苦烦恼:自寻~, 为此事他~了好几天。

Eng

  • Cihui vexed; distressed

Đức

  • Handedict niedergeschlagen

other

  • Nguồn khác Đau đớn buồn phiền

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

忧愁 · 烦恼 · 烦闷 · 苦闷 · 郁闷

Từ trái nghĩa

安心 · 快乐 · 快活 · 愉快 · 痛快 · 高兴