焚膏继晷
phần cao kế quỹ
Hán Việt: phần cao kế quỹ · Pinyin: fén gāo jì guǐ
Tổng quan
KẾ QUỸ chong đèn thâu đêm; ngày đêm miệt mài (chăm chỉ học hành hoặc làm việc)
膏:油脂,指灯烛; 继:继续,接替; 晷:日光。点上油灯,接续日光。形容勤奋地工作或读书。
膏,油脂,指燈燭。晷,日影、日光。焚膏繼晷指燃燒燈燭一直到白天日光出現。語本唐.韓愈〈進學解〉:「焚膏油以繼晷,恆兀兀以窮年。」形容夜以繼日地勤讀不怠。元.吳萊〈陳彥理昨以漢石經見遺今承寄詩索石鼓文答以此作〉詩:「先生博學抱聖經,焚膏繼晷目耽翫。」也作「繼晷焚膏」、「燃膏繼晷」。
Nghĩa
Việt
- Cihui đốt dầu nửa đêm (thành ngữ)
- Cihui làm việc liên tục ngày đêm chong đèn thâu đêm; ngày đêm miệt mài (chăm chỉ học hành hoặc làm việc)。點燃燈燭來接替日光照明。形容夜以繼日地用功讀書或努力工作。
- Biên soạn id. burn the midnight oil
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 膏:油脂,指灯烛; 继:继续,接替; 晷:日光。点上油灯,接续日光。形容勤奋地工作或读书。
Eng
- Cihui to burn the midnight oil (idiom); to work continuously night and day