夜以继日
dạ dĩ kế nhật
Hán Việt: dạ dĩ kế nhật · Pinyin: yè yǐ jì rì
Tổng quan
KẾ NHẬT hết ngày dài lại đêm thâu; suốt ngày suốt đêm; cả ngày lẫn đêm
白天黑夜连续不断地干为了设计这张图纸,他夜以继日,搞了好几个通宵。
語出《孟子.離婁下》:「周公思兼三王,以施四事,其有不合者,仰而思之,夜以繼日。幸而得之,坐以待旦。」表示夜晚接著白天,一直不歇息。《漢書.卷五○.鄭當時傳》:「常置驛馬長安諸郊,請謝賓客,夜以繼日,至明旦,常恐不遍。」《大宋宣和遺事.利集》:「車駕入城,金人摽掠尤甚,小民號泣,夜以繼日,凡七日。」也作「日以繼夜」、「以夜繼日」、「夜以繼晝」、「夜以接日」。
Nghĩa
Việt
- Cihui ngày đêm (thành ngữ)
- Biên soạn day and night; round the clock; lengthen the day by taking in the night
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 白天黑夜连续不断地干为了设计这张图纸,他夜以继日,搞了好几个通宵。
Eng
- Cihui night and day (idiom); continuous strenuous effort
Đức
- Handedict Tag und Nacht