無何有之鄉

wú hé yǒu zhī xiāngvô hà hữu chi hương

Hán Việt: vô hà hữu chi hương · Pinyin: wú hé yǒu zhī xiāng

Tổng quan

"chinese_explanation": "无何有即无有。原指什么都没有的地方,后指虚幻的境界。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

无何有:即无有。原指什么都没有的地方,后指虚幻的境界。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

沒有任何東西的地方。泛指無實有的境界。《莊子.逍遙遊》:「今子有大樹,患其無用,何不樹之於無何有之鄉,廣莫之野。」《歧路燈》第八八回:「就是幾棵老梅,數竿修竹,也都向無何有之鄉搬家去了。」

Cấu tạo: 無 (vô) + 何 (hà) + 有 (hữu) + 之 (chi) + 鄉 (hương)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 无何有即无有。
  • Biên soạn 原指什么都没有的地方,
  • Biên soạn 后指虚幻的境界。"}
  • Biên soạn a world where nothing really exists

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒有任何東西的地方。泛指無實有的境界。《莊子.逍遙遊》:「今子有大樹,患其無用,何不樹之於無何有之鄉,廣莫之野。」《歧路燈》第八八回:「就是幾棵老梅,數竿修竹,也都向無何有之鄉搬家去了。」

Eng

  • Cihui 無何有之鄉 úhéyǒuzhīxiāng n. a world where nothing really exists

Từ liên quan

Gần nghĩa

无何有乡 · 無何有鄉