無功不受祿
vô công bất thụ lộc
Hán Việt: vô công bất thụ lộc · Pinyin: wú gōng bù shòu lù
Tổng quan
Không nhận thưởng nếu không xứng đáng. (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui Không nhận thưởng nếu không xứng đáng. (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沒功勞不接受賞賜。如:「所謂無功不受祿,我竟然沒幫上忙,那能白領你的禮物。」
Eng
- CC-CEDICT Don't get a reward if it's not deserved. (idiom)
- Cihui Don't get a reward if it's not deserved. (idiom)