無動於衷

wú dòng yú zhōng vô động vu trung

Hán Việt: vô động vu trung · Pinyin: wú dòng yú zhōng

Tổng quan

lãnh đạm | thờ ơ | không quan tâm

Cấu tạo: (vô) + (động) + (vu) + (trung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lãnh đạm | thờ ơ | không quan tâm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心裡一點也不受感動。如:「這個電視節目感人至深,幾乎沒有觀眾能無動於衷。」

Eng

  • CC-CEDICT aloof|indifferent|unconcerned
  • Cihui 無動於衷 údòngyúzhōng f.e. indifferent; unmoved

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

感人肺腑