無可奈何
vô khả nại hà
Hán Việt: vô khả nại hà · Pinyin: wú kě nài hé
Tổng quan
không có cách nào khác | không có lựa chọn nào khác | viết tắt của 無奈|无奈
Nghĩa
Việt
- Cihui không có cách nào khác | không có lựa chọn nào khác | viết tắt của 無奈|无奈
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 毫無辦法。《戰國策.燕策三》:「太子聞之,馳往,伏屍而哭極哀,既已,無可奈何,乃遂盛樊于期之首函封之。」《漢書.卷九九.王莽傳上》:「太保舜謂太后:『事已如此,無可奈何,沮之力不能止。』」也作「莫可奈何」、「無可如何」、「無計奈何」。
Eng
- CC-CEDICT have no way out|have no alternative|abbr. to 無奈|无奈[wu2 nai4]
- Cihui 無可奈何 úkěnàihé f.e. have no alternative | Wǒ ∼ de dayingle tā. I could do nothing but say yes to him.