無固定體積
vô cố định thể tích
Hán Việt: vô cố định thể tích
Tổng quan
tình trạng bị ôi thiu (thức ăn...); tình trạng xấu, tình trạng mục mọt (gỗ); tình trạng ốm yếu, tình trạng hay đau ốm (người); tình trạng hư hỏng, tình trạng không tốt (hàng hoá), (nghĩa bóng) tính không lành mạnh; tính không đúng, tính không có căn cứ, (nghĩa bóng) tính không chính đáng, tính không lưng thiện (công việc buôn bán làm ăn), trạng thái không say (giấc ngủ)
Nghĩa
Việt
- Cihui tình trạng bị ôi thiu (thức ăn...); tình trạng xấu, tình trạng mục mọt (gỗ); tình trạng ốm yếu, tình trạng hay đau ốm (người); tình trạng hư hỏng, tình trạng không tốt (hàng hoá), (nghĩa bóng) tính không lành mạnh; tính không đúng, tính không có căn cứ, (nghĩa bóng) tính không ch…