無妄之災

wú wàng zhī zāi vô vọng chi tai

Hán Việt: vô vọng chi tai · Pinyin: wú wàng zhī zāi

Tổng quan

tai bay vạ gió

Cấu tạo: (vô) + (vọng) + (chi) + (tai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tai bay vạ gió。平白無故受到的損害。飛來橫禍。
  • Cihui tai bay vạ gió

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古時一人把牛繫在路上,卻被路人牽走,而使當地人平白受到懷疑和搜捕。語出《易經.无妄卦》:「六三,無妄之災,或繫之牛,行人之得,邑人之災。」比喻意外的災禍。《抱朴子.內篇.微旨》:「盜賊甚多,將何以卻朝夕之患,防無妄之災乎。」也作「毋望之禍」、「無妄之禍」。

Eng

  • Cihui 無妄之災 úwàngzhīzāi f.e. unexpected calamity

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

池鱼之殃