無容身之地
vô dung thân chi địa
Hán Việt: vô dung thân chi địa · Pinyin: wú róng shēn zhī dì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.沒有棲身的地方。《三國演義》第二八回:「四海飄零,無容身之地。」 2.羞愧而無藏身之處。《儒林外史》第三七回:「讀書人全要養其廉恥,他沒奈何來謝我,我若再認這話,他就無容身之地了。」