無巧不成書

wú qiǎo bù chéng shū vô xảo bất thành thư

Hán Việt: vô xảo bất thành thư · Pinyin: wú qiǎo bù chéng shū

Tổng quan

trùng hợp kỳ lạ

Cấu tạo: (vô) + (xảo) + (bất) + (thành) + (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trùng hợp kỳ lạ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)比喻事情發生得非常湊巧。《文明小史》第四二回:「從來說得好,叫做『無巧不成書』,偏偏康太尊辦得凶,偏偏就有人投在他羅網之中。」《二十年目睹之怪現狀》第二一回:「說也奇怪,就同那作小說的話一般,叫做『無巧不成書』。這個人不是別人,卻是我的一位姻伯。」也作「沒巧不成話」、「無巧不成話」。

Eng

  • CC-CEDICT curious coincidence
  • Cihui 無巧不成書 úqiǎo bùchéngshū f.e. What a curious/happy coincidence!