無毒不丈夫

wú dú bù zhàng fū vô độc bất trượng phu

Hán Việt: vô độc bất trượng phu · Pinyin: wú dú bù zhàng fū

Tổng quan

không độc không phải trượng phu (thành ngữ) | Làm đàn ông phải nhẫn tâm.

Cấu tạo: (vô) + (độc) + (bất) + (trượng) + (phu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không độc không phải trượng phu (thành ngữ) | Làm đàn ông phải nhẫn tâm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不能心狠手辣就不是大丈夫。《金瓶梅》第九二回:「尀耐這廝無端,自古無毒不丈夫,不是我去尋他,他自來送死。」

Eng

  • CC-CEDICT no poison, no great man (idiom); A great man has to be ruthless.
  • Cihui 無毒不丈夫 údú bù zhàngfu f.e. to become sb. requires ruthlessness; One who is not ruthless is not a truly great man.