無法可施
vô pháp khả thi
Hán Việt: vô pháp khả thi · Pinyin: wú fǎ kě shī
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一籌莫展,想不出辦法來應付。《儒林外史》第五二回:「承假一項,久應奉還,無奈近日又被一個人負騙,竟無法可施。」
Eng
- CC-CEDICT nothing can be done (about it)
- Cihui 無法可施 úfǎkěshī f.e. unable to do anything about sth.