神通廣大
thần thông quảng đại
Hán Việt: thần thông quảng đại · Pinyin: shén tōng guǎng dà
Tổng quan
(thành ngữ) có phép thuật vĩ đại | có năng lực phi thường
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) có phép thuật vĩ đại | có năng lực phi thường
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 神通:原是佛家语,指神奇的法术。法术广大无边。形容本领高超,无所不能。
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容本领﹑手段极为高强。
- Tân Hoa Tự Điển 神通原是佛家语,指神奇的法术。法术广大无边。形容本领高超,无所不能。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to possess great magical power; to possess remarkable abilities
- Cihui 神通廣大 héntōng guǎngdà v.p. be infinitely resourceful