無理取鬧

wú lǐ qǔ nào vô lí thủ nháo

Hán Việt: vô lí thủ nháo · Pinyin: wú lǐ qǔ nào

Tổng quan

gây rối vô cớ (thành ngữ) | cố tình khiêu khích

Cấu tạo: (vô) + (lí) + (thủ) + (nháo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gây rối vô cớ (thành ngữ) | cố tình khiêu khích

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原指蛙鳴相和,無緣無故的喧鬧。語本唐.韓愈〈答柳柳州食蝦蟆〉詩:「鳴聲相呼和,無理只取鬧。」後用以比喻不合情理的吵鬧或故意的搗亂。《二十年目睹之怪現狀》第一○六回:「具伏辯人某某,不合妄到某公館無理取鬧,被公館主人飭僕送捕。」《掃迷帚》第二四回:「老哥,你在哪裡吃了虧,卻來我處無理取鬧?」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to make trouble without reason; to be deliberately provocative
  • Cihui to make trouble without reason (idiom); to be deliberately provocative

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

据理力争