据理力争
cứ lí lực tranh
Hán Việt: cứ lí lực tranh · Pinyin: jù lǐ lì zhēng
Tổng quan
tranh luận trên cơ sở vững chắc
依据道理,竭力维护自己方面的权益、观点等。
根據事理,竭力爭取。《文明小史》第三八回:「外國人呢,固然得罪不得,實在下不去的地方,也該據理力爭。」
Nghĩa
Việt
- Cihui lý luận mạnh mẽ cho điều đúng đắn
- Biên soạn argue on the basis of reason
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 依据道理,竭力维护自己方面的权益、观点等。
Eng
- Cihui 據理力爭 ùlǐlìzhēng f.e. argue on the basis of reason