無病一身輕

wú bìng yī shēn qīng vô bệnh nhất thân khinh

Hán Việt: vô bệnh nhất thân khinh · Pinyin: wú bìng yī shēn qīng

Tổng quan

Cấu tạo: (vô) + (bệnh) + (nhất) + (thân) + (khinh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒有病痛,全身輕鬆舒暢。《初刻拍案驚奇》卷二○:「常言道:『無病一身輕,有子萬事足。』久欲與相公納一側室,一來為相公持正,不好妄言;二來未得其人,姑且隱忍。」

Eng

  • Cihui 無病一身輕 úbìng yīshēnqīng f.e. Good health is a blessing.