無益的行爲

vô ích đích hành vi

Hán Việt: vô ích đích hành vi

Tổng quan

người hay làm việc vớ vẩn, vô ích, việc làm vớ vẩn; ý nghĩ vớ vẩn, làm những chuyện vớ vẩn, vô ích

Cấu tạo: (vô) + (ích) + (đích) + (hành) + (vi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người hay làm việc vớ vẩn, vô ích, việc làm vớ vẩn; ý nghĩ vớ vẩn, làm những chuyện vớ vẩn, vô ích