無立足之地

wú lì zú zhī dì vô lập túc chi địa

Hán Việt: vô lập túc chi địa · Pinyin: wú lì zú zhī dì

Tổng quan

Cấu tạo: (vô) + (lập) + (túc) + (chi) + (địa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容極度的貧困。《紅樓夢》第三三回:「賈政聽說,忙叩頭哭道:『母親如此說,兒子無立足之地。』」也作「無立錐之地」。

Eng

  • Cihui 無立足之地 ú lìzúzhīdì f.e. extremely poor