無立錐之地
vô lập trùy chi địa
Hán Việt: vô lập trùy chi địa · Pinyin: wú lì zhuī zhī dì
Tổng quan
không mảnh đất cắm dùi: không cục đất chọi chim
Nghĩa
Việt
- Cihui không mảnh đất cắm dùi: không cục đất chọi chim
- Cihui không mảnh đất cắm dùi; không cục đất chọi chim。連立錐子的地方都沒有。形容極度的貧困。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 連立錐子的地方都沒有。形容極度的貧困。《史記.卷一一八.淮南王傳》:「陳勝、吳廣無立錐之地,千人之聚,起於大澤,奮臂大呼而天下響應。」《初刻拍案驚奇》卷二:「世間聽不得的是媒人的口,他要說了窮,石崇也無立錐之地;他要說了富,范丹也有萬頃之財。」也作「無立足之地」。
Eng
- Cihui 無立錐之地 ú lìzhuīzhīdì f.e. very poor