無能

wú néng vô năng

Hán Việt: vô năng · Pinyin: wú néng

Tổng quan

bất tài | không có khả năng | không làm được | bất lực

Cấu tạo: (vô) + (năng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bất tài | không có khả năng | không làm được | bất lực
  • Cihui vô năng vô năng ☆Không có tài gì, không làm nổi việc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒有才幹能力。《三國演義》第九回:「允老邁無能之輩,不足為道。」《儒林外史》第四四回:「老先生大位,公子高才,我老拙無能,豈堪為一日之長。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没有才能;没有能力; 指没有才能或能力的人; 谦词。犹不才; 谓不能有所作为。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.没有才能;没有能力。 2.指没有才能或能力的人。 3.谦词。犹不才。 4.谓不能有所作为。

Eng

  • CC-CEDICT incompetence|inability|incapable|powerless
  • Cihui incompetence; inability; incapable; powerless

ja

  • JMdict incompetence|inefficiency|inability|incapacity|incompetent person

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

万能 · 多才 · 多能 · 能干