無謂的紛擾

vô vị đích phân nhiễu

Hán Việt: vô vị đích phân nhiễu

Tổng quan

việc làm, công việc, sự khó nhọc, sự khó khăn, công sức, sự rối rít, sự hối hả ngược xuôi

Cấu tạo: (vô) + (vị) + (đích) + (phân) + (nhiễu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui việc làm, công việc, sự khó nhọc, sự khó khăn, công sức, sự rối rít, sự hối hả ngược xuôi