無謊不成媒

wú huǎng bù chéng méi vô hoang bất thành môi

Hán Việt: vô hoang bất thành môi · Pinyin: wú huǎng bù chéng méi

Tổng quan

Cấu tạo: (vô) + (hoang) + (bất) + (thành) + (môi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)舊時媒人撮合親事,往往說謊話,兩頭欺瞞。《醒世恆言.卷七.錢秀才錯占鳳凰儔》:「顏俊道:『常言無謊不成媒。』你與我包謊,只說十二分人才,或者該是我的姻緣,一說便就。」