無足輕重

wú zú qīng zhòng vô túc khinh trọng

Hán Việt: vô túc khinh trọng · Pinyin: wú zú qīng zhòng

Tổng quan

không quan trọng

Cấu tạo: (vô) + (túc) + (khinh) + (trọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không quan trọng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不足以影響事物的輕重分量。有不重要、無關緊要的意思。清.陳廷焯《白雨齋詞話.卷五.閑情之作亦不易工》:「今人不知作詞之難,至於豔詞,更以為無足輕重,率爾操觚,揚揚得意,不自知其可恥。」也作「無足重輕」、「未足輕重」。

Eng

  • CC-CEDICT insignificant
  • Cihui 無足輕重 úzúqīngzhòng f.e. unimportant; insignificant

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

无关宏旨

Từ trái nghĩa

举足轻重