無跡可尋

wú jì kě xún vô tích khả tầm

Hán Việt: vô tích khả tầm · Pinyin: wú jì kě xún

Tổng quan

Cấu tạo: (vô) + (tích) + (khả) + (tầm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 做事沒有蹤跡可以尋求。指做事不著痕跡。《宋書.卷五三.謝方明傳》:「有必宜改者,則以漸移變,使無跡可尋。」

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

按图索骥