無遠弗屆
vô viễn phất giới
Hán Việt: vô viễn phất giới · Pinyin: wú yuǎn fú jiè
Tổng quan
mở rộng khắp toàn cầu (thành ngữ) | xa rộng
Nghĩa
Việt
- Cihui mở rộng khắp toàn cầu (thành ngữ) | xa rộng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 無論多遠,沒有不能到達的地方。《書經.大禹謨》:「惟德動天,無遠弗屆。」宋.胡銓〈御試策一道〉:「而惟民是察,持以至誠,無遠弗屆。」
Eng
- CC-CEDICT to extend all over the globe (idiom)|far-reaching
- Cihui 無遠弗屆 úyuǎnfújiè f.e. reach everywhere