無關痛癢

wú guān tòng yǎng vô quan thống dưỡng

Hán Việt: vô quan thống dưỡng · Pinyin: wú guān tòng yǎng

Tổng quan

không ảnh hưởng đến ai | không liên quan | không quan trọng | không đáng kể

Cấu tạo: (vô) + (quan) + (thống) + (dưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không ảnh hưởng đến ai | không liên quan | không quan trọng | không đáng kể

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對於切身利益的事毫不在意。《新中國未來記》第三回:「任憑這些民賊把他的祖傳世產怎麼割,怎麼賣,怎麼送,都當作無關痛癢的麼?」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to not affect sb; irrelevant; of no importance; insignificant
  • Cihui 無關痛癢 úguāntòngyǎng id. 1. of no consequence; irrelevant 2. unconcerned

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

切肤之痛