焦心

jiāo xīntiêu tâm

Hán Việt: tiêu tâm · Pinyin: jiāo xīn

Tổng quan

方 lo lắng; nôn nóng; nóng lòng; lo âu

新华 · Tân Hoa Đại lục

着急:至今没有接到儿子来信,真叫人~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

心中憂急愁煩。《後漢書.卷六○下.蔡邕傳》:「朝廷焦心,載懷恐懼。」《儒林外史》第一六回:「這些事都不要焦心,且靜靜的養好了病。」也作「燋心」。

Cấu tạo: 焦 (tiêu) + 心 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lo lắng
  • VietPhrases nôn nóng; nóng lòng; lo âu
  • Tần suất từ 方 lo lắng; nôn nóng; nóng lòng; lo âu; nôn nóng; nóng lòng; lo âu
  • Biên soạn 焦心 jiāoxīn* v.p. <wr.> worried; distressed

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心中憂急愁煩。《後漢書.卷六○下.蔡邕傳》:「朝廷焦心,載懷恐懼。」《儒林外史》第一六回:「這些事都不要焦心,且靜靜的養好了病。」也作「燋心」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 着急:至今没有接到儿子来信,真叫人~。

Eng

  • JMdict impatience
  • JMdict anxiety
  • Cihui 焦心 jiāoxīn* v.p. <wr.> worried; distressed; Háizi xiàluòbùmíng, zhēn ràng rén ∼. The present whereabouts of the child is unknown, and that makes us very worried
  • Tần suất từ 焦心 jiāoxīn* v.p. <wr.> worried; distressed , Háizi xiàluòbùmíng, zhēn ràng rén ∼. The present whereabouts of the child is unknown, and that makes us very worried

ja

  • JMdict 焦心(しょうしん)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

焦急 · 焦炙 · 焦躁