焦炙

jiāo zhì tiêu chích

Hán Việt: tiêu chích · Pinyin: jiāo zhì

Tổng quan

làm cháy | cháy thành than | lo lắng đến phát ốm

Cấu tạo: (tiêu) + (chích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm cháy | cháy thành than | lo lắng đến phát ốm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.乾枯。漢.王粲〈大暑賦〉:「根生苑而焦炙,豈含血而能當?」 2.燒烤。如:「在豔陽焦炙的暑季,吃冰是最大的享受。」 3.非常憂慮、焦急。如:「他內心焦炙地祈禱暴風雨中的船隻能夠平安返航。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容心里像火烤一样焦急心情~万分。

Eng

  • CC-CEDICT to scorch|to burn to charcoal|sick with worry
  • Cihui to scorch; to burn to charcoal; sick with worry

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

烦躁 · 焦心 · 焦急