焦躁

jiāo zào tiêu táo

Hán Việt: tiêu táo · Pinyin: jiāo zào

Tổng quan

bồn chồn | nóng nảy nôn nóng; nóng lòng; sốt ruột。著急而煩躁。

Cấu tạo: (tiêu) + (táo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bồn chồn | nóng nảy nôn nóng; nóng lòng; sốt ruột。著急而煩躁。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心焦氣躁。《三國演義》第八三回:「先主見吳軍不出,心中焦躁。」《文明小史》第五三回:「王明耀那裡竟是音信全無,心裡不覺焦躁起來。」也作「焦皂」、「焦燥」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 着急而烦躁~不安ㄧ心里~。

Eng

  • CC-CEDICT fretful|impatient
  • Cihui fretful; impatient

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

急躁 · 烦躁 · 焦心 · 焦急 · 焦灼