然燈佛

nhiên đăng phật

Hán Việt: nhiên đăng phật

Tổng quan

NHIÊN ĐĂNG PHẬT Phật giáo ngữ. Đức Phật đời quá khứ, tức là Nhiên Đăng Như Lai. Nhiên(然): Dùng thông(燃). NTNL q. Thượng ghi: 過去然燈佛, 相牽弄業識。 Quá khứ Phật Nhiên Đăng, Dắt nhau đùa nghiệp thức

Cấu tạo: 然 (nhiên) + 灯 (đăng) + 佛 (phật)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Đức Phật đời quá khứ, tức là Nhiên Đăng Như Lai
  • Nguồn khác Nhiên(然): Dùng thông(燃)
  • Nguồn khác NTNL q
  • Nguồn khác Thượng ghi: 過去然燈佛, 相牽弄業識。 Quá khứ Phật Nhiên Đăng, Dắt nhau đùa nghiệp thức

Từ liên quan

Gần nghĩa

然燈經 · 然燈 · 然燈古佛 · 然灯