煉句

liàn jùluyện cú

Hán Việt: luyện cú · Pinyin: liàn jù

Tổng quan

luyện câu; gọt giũa câu văn. muốn viết văn hay, phải luyện chữ, luyện câu

新华 · Tân Hoa Đại lục

写作时斟酌语句,使简洁优美要写好文章,还须炼字~。

Cấu tạo: 煉 (luyện) + 句 (cú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trau chuốt câu từ
  • Biên soạn 煉句 liànjù v.o. hone a sentence

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 写作时斟酌语句,使简洁优美要写好文章,还须炼字~。

Eng

  • Cihui to polish a phrase

Từ liên quan

Gần nghĩa

句偈 · 句句 · 句號 · 句咟 · 句型 · 句妙 · 句子 · 句容