煞有介事
sát hữu giới sự
Hán Việt: sát hữu giới sự · Pinyin: shà yǒu jiè shì
Tổng quan
GIỚI SỰ làm như có thật; ăn không nói có
原是江浙一带的方言。指装模作样,活像象真有那么一回事似的。多指大模大样,好像很了不起的样子。
真有這麼一回事似的。如:「他煞有介事的描述半夜撞鬼的情形,使大家聽了毛骨聳然。」
Nghĩa
Việt
- Cihui làm ra vẻ nghiêm túc (thành ngữ)
- Cihui tỏ ra như đang rất nghiêm trọng làm như có thật; ăn không nói có。好像真有這回事似的,多指大摸大樣,好像有什麼了不起。也說煞有介事。見〖像煞有介事〗。
- Biên soạn 煞有介事 hàyǒujièshì f.e. pretend to be serious about doing sth
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 真有這麼一回事似的。如:「他煞有介事的描述半夜撞鬼的情形,使大家聽了毛骨聳然。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓故作姿态,让人感到一本正经﹑真有其事。
Eng
- Cihui 煞有介事 hàyǒujièshì f.e. pretend to be serious about doing sth
Đức
- Handedict vorgeben etw. ernst zu nehmen