若无其事

ruò wú qí shìnhược vô kì sự

Hán Việt: nhược vô kì sự · Pinyin: ruò wú qí shì

Tổng quan

VÔ, MÔ KI, KỲ SỰ dường như không có việc ấy; điềm nhiên như không

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.好像没有那么回事似的。形容态度镇静或不把事情放在心上。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

好像沒有那麼一回事。形容神態鎮靜、自然。如:「發生了這麼嚴重的事,怎麼還能裝若無其事似的置之不理呢?」

Cấu tạo: 若 (nhược) + 無 (vô) + 其 (kì) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui như thể không có chuyện gì xảy ra (thành ngữ)
  • Cihui bình tĩnh
  • Cihui không lo lắng
  • Biên soạn 若無其事 uòwúqíshì f.e. 1. as if nothing had happened

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.好像没有那么回事似的。形容态度镇静或不把事情放在心上。

Eng

  • Cihui 若無其事 uòwúqíshì f.e. 1. as if nothing had happened; Tā xiǎnde ∼. He looked as if nothing had happened. 2. calm; indifferent 3. perfectly composed

Đức

  • Handedict unbekümmert

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

行所无事

Từ trái nghĩa

煞有介事 · 若有所失